
Ống PPR Tiền Phong D75
Khoảng giá: từ 96.454 ₫ đến 182.618 ₫
PPR D75: kiểm tra tuyến đi nổi, điểm đỡ, môi trường có nắng và yêu cầu nước nóng. Chọn dòng sản phẩm theo điều kiện làm việc thực tế.
Mô tả
Ống PPR Tiền Phong D75 thuộc nhóm ống PP-R được tra cứu cho hệ thống nước nóng, lạnh. Chọn D75 phải đi cùng yêu cầu lưu lượng, nhiệt độ, áp suất và điều kiện sử dụng; tên “nóng lạnh” chưa thay thế một quy cách thiết kế.
Tra nhanh PPR D75: catalogue PPR · PN20 · PN25 · bảng giá PPR. Giữ nhiệt độ và yêu cầu thiết kế cùng quy cách cần đặt.
Bảng quy cách PPR D75 theo PN và SDR
Đối chiếu dòng PP-R trong catalogue Version 28/10/2024, trang in 12. Bảng giữ đúng các cột PN, SDR và chiều dày e của DN75; chiều dài L được tài liệu ghi bằng mét.
| PN (bar) | SDR | Chiều dày e (mm) | L (m) |
|---|---|---|---|
| 10 | 11 | 6,8 | 4 |
| 16 | 7,4 | 10,3 | 4 |
| 20 | 6 | 12,5 | 4 |
| 25 | 5 | 15,1 | 4 |
Nguồn: Catalogue PP-R Tiền Phong — Version 28/10/2024, trang in 12. Dấu “—” giữ nguyên ô không có giá trị trong nguồn, không xác nhận một mã đang được bán. Bảng này là PP-R thông thường; không thay bảng của PP-R UV hoặc dòng khác.
PN là áp suất danh nghĩa, không phải áp lực cho phép ở mọi nhiệt độ. Khi dùng cho nước nóng, đối chiếu quan hệ nhiệt độ và áp suất trong tài liệu cùng điều kiện thiết kế. Catalogue khuyến cáo PN16 trở lên cho đường ống dẫn nước nóng; lựa chọn cuối cùng vẫn cần kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian làm việc và cả cụm phụ kiện.
Đối chiếu nguồn và bảng ngày 06/10/2026. Tra lại phiên bản nhà sản xuất đang công bố trước khi chốt quy cách.
Chọn PPR D75 theo điều kiện sử dụng
Cùng kích thước D75, các dòng hoặc cấp PN có thể khác chiều dày và giới hạn làm việc. PN ghi trên sản phẩm không có nghĩa áp lực đó được phép duy trì ở mọi nhiệt độ. Đối chiếu quan hệ áp lực, nhiệt độ và thời gian sử dụng trong tài liệu của đúng mẫu.
Nêu riêng tuyến nước lạnh, nước nóng hoặc tuần hoàn, cùng điều kiện đi nổi hay che kín. Nếu tuyến có yêu cầu chống UV, cần xác nhận đúng dòng sản phẩm thay vì suy ra từ màu ống.
Phụ kiện và phương án kết nối
Ống và phụ kiện PP-R cần được nối bằng phương pháp quy định cho dòng và kích thước thực tế. Catalogue nhà sản xuất phân biệt các thông số gia nhiệt, chiều sâu nối và thời gian làm nguội; không áp dụng thời gian của một cỡ cho mọi cỡ.
Với kích thước lớn, xác nhận máy hàn, đồ gá và phương pháp nối trước khi đặt vật tư. Cần kiểm tra khoảng thao tác trong hộp kỹ thuật, đỡ tải cho thiết bị và hướng lắp của đầu bích nếu sử dụng.
PPR D75 đi nổi: làm rõ đỡ ống và điều kiện môi trường
Nếu bản vẽ bố trí PPR D75 đi nổi, gửi sơ đồ điểm đỡ, đoạn đổi hướng và khu vực cần bảo trì cùng yêu cầu mua hàng. Tuyến nước nóng còn cần phương án xử lý chuyển vị theo hồ sơ thiết kế. Khoảng cách điểm đỡ và giải pháp thi công phải lấy từ tài liệu phù hợp, không tự suy ra chỉ theo D75.
Với vị trí có nắng trực tiếp, nêu rõ thời gian và điều kiện tiếp xúc để xác nhận dòng sản phẩm hoặc biện pháp bảo vệ được chỉ định. Không mặc định mọi ống PP-R có cùng cấu tạo chống UV. Ghi các yêu cầu này trước khi so sánh các phương án báo giá. Đối chiếu dòng PPR chống UV nếu hồ sơ yêu cầu phơi nắng. Tra cút PPR 75, 90, 110 cho đổi hướng và đầu nối bích PPR 75, 90, 110 khi nối thiết bị; xác nhận đúng cỡ 75 của từng mã.
PN cao hơn có giải quyết được mọi điều kiện đi nổi?
PN là một phần của quy cách. Cần kiểm tra thêm nhiệt độ, dòng sản phẩm, phương án đỡ và môi trường lắp đặt theo tài liệu áp dụng.
Kiểm tra khi tiếp nhận vật tư
- Đối chiếu tên dòng, kích thước và ký hiệu quy cách với danh sách đã xác nhận.
- Kiểm tra tình trạng đầu ống, bề mặt và thông tin nhận diện trên sản phẩm.
- Ghi nhận số lượng theo đơn vị đã thỏa thuận; tách vật tư chưa rõ mã để kiểm tra.
- Đối chiếu hồ sơ chất lượng yêu cầu với sản phẩm và lô hàng thực tế.
Chuẩn bị yêu cầu mua D75
Gửi tên Ống PPR Tiền Phong D75, quy cách cần dùng, số lượng, phụ kiện đi kèm, địa điểm nhận và tiến độ mong muốn. Quân Minh sẽ trao đổi mã phù hợp, khả năng cung ứng và điều kiện giao nhận theo yêu cầu cụ thể. Trang giới thiệu không xác nhận tồn kho hay thời gian giao của từng biến thể.
Tham khảo hướng dẫn chọn ống PPR Tiền Phong và tra cứu catalogue. Đối chiếu tài liệu tại danh mục của nhà sản xuất.
Liên hệ Quân Minh: 0978 884 448 hoặc 0934 671 962.
Tra cứu tiếp theo
Tiếp tục tra cứu trong Ống PPR Tiền Phong: Ống nước nóng lạnh và cách chọn.
Đối chiếu trước khi chọn vật tư
Thông tin bổ sung
| PN | PN0, PN10, PN16, PN20, PN25, PN4, PN5, PN6, PN8 |
|---|
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.