Bảng Báo Giá Ống PPR Tiền Phong hay còn gọi là ống nước nóng lạnh hoặc là ống hàn nhiệt. Chất liệu PPR là chất liệu nhựa an toàn với con người. Ống PPR được ưa chuộng sử dụng trong cấp nước sinh hoạt. Trong hệ thống cấp thoát nước thì ống PPR và PVC có độ quan trọng như nhau.
Với chất liệu PPR nhà sản xuất có 2 dòng sản phẩm đó là: PPR và PPR 2 lớp chống tia UV. Thì PPR là phổ thông còn PPR chống UV ít dùng. Do đó bài viết đi sâu vào Bảng giá PPR
Bảng Báo Giá Ống PPR Tiền Phong
Bảng giá mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2024 đến nay
Ống lạnh thông dụng là PN=10. Ống nóng thông dụng là PN=20. Ộng lạnh dự án PN=16, Ống nóng dự án PN=25
Một số tên gọi khác nhau.
- Cút – Nối góc 90 độ – Co
- Chếch – Nối góc 45 độ – Lơi
- Tê – Ba chạc 90 độ – Chữ T
- Y – Ba chạc 45 độ – Chữ Y
- Măng sông – Nối thẳng
- Côn thu – Nối thẳng chuyển bậc – Thu
- Tê thu – Ba chạc chuyển bậc






Quý khách tải bảng giá đầy đủ ống nhựa ppr tại đây.
Lưu Ý Khi Tra Cứu Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong
Tìm đúng bảng giá PPR chứ không phải bảng giá PPR 2 lớp.
Giá trên bảng giá là giá chưa chiết khấu. Nhà máy chiết khấu cho nhà phân phối, nhà phân phối chiết khấu cho đại lý, đại lý chiết khấu cho người mua hàng.
Để thuận tiện chúng tôi tập hợp và tính toán giá bán của sản phẩm để khách hàng tiện tra cứu tham khảo.
| Tên sản phẩm | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Tỷ lệ CK | Đơn giá CK | Thành tiền |
| Ống PPR Lạnh D20mm PN10 TP ( 30 cây/ bó) | Mét | 4 | 23,957 | 59% | 9,822 | 39,288 |
| Ống PPR D20mm PN16 TP ( 30 cây/ bó) | Mét | 4 | 26,705 | 59% | 10,949 | 43,796 |
| Ống PPR Nóng D20mm PN20 TP ( 30 cây/ bó) | Mét | 4 | 29,651 | 59% | 12,157 | 48,628 |
| Ống PPR Nóng D20mm PN25 TP ( 30 cây/ bó) | Mét | 4 | 32,793 | 59% | 13,445 | 53,780 |
| Ống PPR Lạnh D25mm PN10 TP ( 20 cây/ bó) | Mét | 4 | 42,807 | 59% | 17,551 | 70,204 |
| Ống PPR D25mm PN16 TP ( 20 cây/ bó) | Mét | 4 | 49,287 | 59% | 20,208 | 80,832 |
| Ống PPR Nóng D25mm PN20 TP ( 20 cây/ bó) | Mét | 4 | 52,037 | 59% | 21,335 | 85,340 |
| Ống PPR Nóng D25mm PN25 TP ( 20 cây/ bó) | Mét | 4 | 54,393 | 59% | 22,301 | 89,204 |
| Ống PPR Lạnh D32mm PN10 TP ( 15 cây/ bó) | Mét | 4 | 55,473 | 59% | 22,744 | 90,976 |
| Ống PPR D32mm PN16 TP ( 15 cây/ bó) | Mét | 4 | 66,665 | 59% | 27,333 | 109,332 |
| Ống PPR Nóng D32mm PN20 TP ( 15 cây/ bó) | Mét | 4 | 76,582 | 59% | 31,399 | 125,596 |
| Ống PPR Nóng D32mm PN25 TP ( 15 cây/ bó) | Mét | 4 | 84,142 | 59% | 34,498 | 137,992 |
| Ống PPR Lạnh D40mm PN10 TP ( 10 cây/ bó) | Mét | 4 | 74,422 | 59% | 30,513 | 122,052 |
| Ống PPR D40mm PN16 TP ( 10 cây/ bó) | Mét | 4 | 90,327 | 59% | 37,034 | 148,136 |
| Ống PPR Nóng D40mm PN20 TP ( 10 cây/ bó) | Mét | 4 | 118,505 | 59% | 48,587 | 194,348 |
| Ống PPR Nóng D40mm PN25 TP ( 10 cây/ bó) | Mét | 4 | 128,618 | 59% | 52,733 | 210,932 |
| Ống PPR Lạnh D50mm PN10 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 109,080 | 59% | 44,723 | 178,892 |
| Ống PPR D50mm PN16 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 143,640 | 59% | 58,892 | 235,568 |
| Ống PPR Nóng D50mm PN20 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 184,189 | 59% | 75,517 | 302,068 |
| Ống PPR Nóng D50mm PN25 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 205,200 | 59% | 84,132 | 336,528 |
| Ống PPR Lạnh D63mm PN10 TP ( 8 cây/ bó) | Mét | 4 | 173,389 | 59% | 71,089 | 284,356 |
| Ống PPR D63mm PN16 TP ( 5 cây/ bó) | Mét | 4 | 225,720 | 59% | 92,545 | 370,180 |
| Ống PPR Nóng D63mm PN20 TP ( 5 cây/ bó) | Mét | 4 | 290,323 | 59% | 119,032 | 476,128 |
| Ống PPR Nóng D63mm PN25 TP ( 5 cây/ bó) | Mét | 4 | 323,215 | 59% | 132,518 | 530,072 |
| Ống PPR Lạnh D75mm PN10 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 241,135 | 59% | 98,865 | 395,460 |
| Ống PPR D75mm PN16 TP ( 6 cây/ bó) | Mét | 4 | 307,800 | 59% | 126,198 | 504,792 |
| Ống PPR Nóng D75mm PN20 TP ( 4 cây/ bó) | Mét | 4 | 402,153 | 59% | 164,883 | 659,532 |
| Ống PPR Nóng D75mm PN25 TP ( 4 cây/ bó) | Mét | 4 | 456,545 | 59% | 187,183 | 748,732 |
| Ống PPR Lạnh D90mm PN10 TP ( 4 cây/ bó) | Mét | 4 | 351,883 | 59% | 144,272 | 577,088 |
| Ống PPR D90mm PN16 TP ( 4 cây/ bó) | Mét | 4 | 430,920 | 59% | 176,677 | 706,708 |
| Ống PPR Nóng D90mm PN20 TP (3 cây/ bó) | Mét | 4 | 601,265 | 59% | 246,519 | 986,076 |
| Ống PPR Nóng D90mm PN25 TP (3 cây/ bó) | Mét | 4 | 656,640 | 59% | 269,222 | 1,076,888 |
| Ống PPR Lạnh D110mm PN10 TP (3 cây/ bó) | Mét | 4 | 563,269 | 59% | 230,940 | 923,760 |
| Ống PPR D110mm PN16 TP (3 cây/ bó) | Mét | 4 | 656,640 | 59% | 269,222 | 1,076,888 |
| Ống PPR Nóng D110mm PN20 TP (2 cây/ bó) | Mét | 4 | 846,425 | 59% | 347,034 | 1,388,136 |
| Ống PPR Nóng D110mm PN25 TP (2 cây/ bó) | Mét | 4 | 974,749 | 59% | 399,647 | 1,598,588 |
Quý khách hàng có nhu cầu mua sử dụng ống nhựa PPR Tiền Phong xin vui lòng liên hệ với chúng tôi
Công ty cổ phần Nhựa Quân Minh
Địa chỉ: Số 42 D11 KDT Geleximco Lê Trọng Tấn Hà Đông Hà Nội
Email:nhuatienphongmienbac@gmail.com
Đt: 0978884448 – 0934671962

