Bảng giá ống PVC Tiền Phong 2026: C1, C2, C3
Bảng giá ống PVC Tiền Phong 2026: C1, C2, C3. Yêu cầu báo giá ống PVC Tiền Phong cần ghi đủ quy cách, khối lượng và điều kiện nhận hàng. Bài này hướng dẫn chuẩn bị yêu cầu để đối chiếu đúng vật tư.
Mục Lục
- 1 Bảng giá PVC-U Tiền Phong đang dùng để tra cứu
- 2 Thông tin quyết định mã hàng
- 3 Tách ống và phụ kiện
- 4 Đối chiếu các phương án cung ứng
- 5 Cách tránh thiếu vật tư khi xác nhận
- 6 Mẫu yêu cầu báo giá PVC theo từng dòng vật tư
- 7 Kiểm tra phụ kiện theo sơ đồ tuyến
- 8 Giữ phiên bản của yêu cầu PVC
- 9 Câu hỏi về báo giá PVC
- 10 Tra cứu và trao đổi nhu cầu
- 11 Mẫu Excel yêu cầu vật tư và kiểm nhận
- 12 Cách tính khối lượng và đối chiếu báo giá PVC-U
- 13 Câu hỏi trước khi xác nhận báo giá PVC-U
- 14 Tra cứu tiếp theo
Bảng giá PVC-U Tiền Phong đang dùng để tra cứu
Đối chiếu ngày 05/10/2026: bảng giá trên website nhà sản xuất ghi hiệu lực từ 18/06/2026 đến khi có thông báo thay đổi. Tài liệu áp dụng cho ống PVC-U theo ISO 1452, hệ số an toàn C = 2,5. Đây là bảng giá niêm yết của hãng, dùng để nhận diện quy cách và tham khảo; giá cung ứng Quân Minh được xác nhận theo khối lượng, hồ sơ và điều kiện giao nhận.
Mở PDF bảng giá PVC-U chính thức ngày 18/06/2026. Một số mục PVC trên website hãng cùng dẫn đến PDF này; không cần tải nhiều bản trùng nhau.
Một số quy cách ống PVC-U trong trang 1 của bảng giá
Đơn vị giá: đồng/mét, trước VAT. Bảng dưới chỉ trích các dòng để tra nhanh, không thay thế danh mục đầy đủ.
| DN (mm) | Class | PN | Dày (mm) | Giá niêm yết trước VAT (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 21 | C1 | 12,5 | 1,50 | 9.500 |
| 21 | C2 | 16 | 1,60 | 11.300 |
| 21 | C3 | 25 | 2,40 | 13.300 |
| 27 | C1 | 12,5 | 1,60 | 13.000 |
| 27 | C2 | 16 | 2,00 | 14.400 |
| 27 | C3 | 25 | 3,00 | 20.300 |
| 34 | C1 | 10 | 1,70 | 16.300 |
| 34 | C2 | 12,5 | 2,00 | 19.900 |
| 34 | C3 | 16 | 2,60 | 22.600 |
| 42 | C1 | 8 | 1,70 | 22.400 |
| 42 | C2 | 10 | 2,00 | 25.500 |
| 42 | C3 | 12,5 | 2,50 | 30.000 |
Cùng tên C1, C2 hoặc C3 nhưng PN thay đổi theo đường kính. Ví dụ C2 DN21 ghi PN16, còn C2 DN42 ghi PN10. Hệ số an toàn C = 2,5 trong tên tài liệu là thông tin khác với Class của từng dòng ống. Khi mua phải giữ đủ DN, Class/PN và chiều dày theo hồ sơ thiết kế.
Thông tin quyết định mã hàng
Với PVC, hãy ghi dòng cấp hoặc thoát, Class hoặc PN, kiểu đầu ống. Chỉ tên vật liệu và một số đường kính chưa xác định toàn bộ sản phẩm. Nếu đã có bản vẽ, gửi kèm bảng bóc tách và giữ đúng ký hiệu thiết kế.
Tách ống và phụ kiện
- Ghi ống theo từng kích thước, cấp làm việc và đơn vị tính.
- Ghi phụ kiện theo tên, từng đầu nối, số lượng và mã vị trí.
- Nêu hồ sơ chất lượng cần đi kèm lô hàng.
- Tách yêu cầu thay thế hoặc mã chưa xác định để đối chiếu riêng.
Đối chiếu các phương án cung ứng
So sánh trên cùng mã, quy cách, số lượng và phạm vi giao nhận. Kiểm tra đơn vị tính, phạm vi phụ kiện, điều kiện vận chuyển, chứng từ và hiệu lực của phương án. Không so hai con số tổng khi danh sách vật tư hoặc điều kiện nhận hàng khác nhau.
Cách tránh thiếu vật tư khi xác nhận
Khi một mã chưa có thông tin đầy đủ, ghi rõ mục cần làm rõ; không tự đổi cấp làm việc để hoàn thành bảng yêu cầu. Gửi địa chỉ nhận cụ thể, thời điểm mong muốn và điều kiện tiếp cận để việc trao đổi giao hàng có cơ sở. Giá hãng được trích theo ngày hiệu lực; giá cung cấp của Quân Minh cần xác nhận theo yêu cầu cụ thể.
Mẫu yêu cầu báo giá PVC theo từng dòng vật tư
- Tên dòng PVC-U và ứng dụng cấp hoặc thoát đã chỉ định.
- Hệ kích thước, đường kính cùng Class hoặc PN theo hồ sơ.
- Kiểu đầu ống và chiều dài cung cấp cần xác nhận.
- Số lượng theo đơn vị rõ ràng; phụ kiện ghi đủ từng đầu nối.
- Yêu cầu hồ sơ, địa điểm nhận và các mục còn cần làm rõ.
Ví dụ, dòng ghi “PVC 110” cần bổ sung tên dòng, cấp quy cách và kiểu nối trước khi xác nhận mã. Không tự chọn C2 hoặc một PN để hoàn thành danh sách khi hồ sơ chưa nêu đủ thông tin.
Kiểm tra phụ kiện theo sơ đồ tuyến
Tách tê đều, tê thu, côn thu, cút, chếch và măng sông thành các dòng riêng. Với phụ kiện có nhiều cửa, ghi đủ kích thước từng cửa và vị trí nhánh; tên “tê 110” có thể chưa thể hiện hết cấu hình yêu cầu.
Đối chiếu phần chuyển sang thiết bị hoặc vật liệu khác theo đầu chờ thực tế. Khi đổi quy cách một đoạn ống, kiểm tra lại các phụ kiện liên quan thay vì giữ nguyên toàn bộ danh sách cũ.
Giữ phiên bản của yêu cầu PVC
Ghi ngày hoặc tên phiên bản cho bảng gửi báo giá. Nêu rõ phần thay đổi về khối lượng, quy cách hoặc điều kiện nhận khi gửi bản mới. Các dòng chưa có mã cần được tách để làm rõ trước khi xác nhận khả năng cung ứng.
Câu hỏi về báo giá PVC
Có thể dùng Class của cỡ gần nhất không?
Cần đối chiếu đúng dòng và đường kính. Không lấy quy cách của cỡ bên cạnh làm căn cứ cho dòng đang hỏi.
So hai đề nghị có cùng số cây là đủ chưa?
Làm rõ chiều dài cung cấp, quy cách và phạm vi phụ kiện cùng điều kiện giao nhận. Số cây riêng lẻ chưa xác nhận hai đề nghị cùng khối lượng.
Tra catalogue PVC để ghi thông số đúng cột và đơn vị.
Tra cứu và trao đổi nhu cầu
Đối chiếu hướng dẫn sản phẩm liên quan và cách tra cứu catalogue. Tài liệu nhà sản xuất được giới thiệu tại danh mục Nhựa Tiền Phong.
Khi cần làm rõ mã hàng hoặc chuẩn bị danh sách vật tư, liên hệ Quân Minh qua 0978 884 448 hoặc 0934 671 962. Khả năng cung ứng, hồ sơ đi kèm và giao nhận được xác nhận theo từng yêu cầu cụ thể.
Mẫu Excel yêu cầu vật tư và kiểm nhận
Tải mẫu Excel của Quân Minh: bảng vật tư và kiểm nhận. Mẫu có ô ghi vị trí, loại vật tư, quy cách, đơn vị, khối lượng, giá cung cấp trước VAT và nội dung cần làm rõ. Phần kiểm nhận theo dõi từng đợt giao và tài liệu đi kèm.
Nhập khối lượng và giá thực tế theo yêu cầu đã xác nhận. Công thức chỉ tính dòng đủ số liệu; tổng chưa gồm VAT và vận chuyển. Các ví dụ quy cách trong mẫu có nguồn riêng, không phải đơn đặt hàng hoặc xác nhận tồn kho.
Cách tính khối lượng và đối chiếu báo giá PVC-U
| Thành phần | Cách đối chiếu |
|---|---|
| Ống | Khối lượng theo đúng đơn vị × đơn giá của đúng quy cách |
| Phụ kiện | Tách từng mã, đủ kích thước đầu nối và số chiếc |
| VAT | Xác nhận trong báo giá/hóa đơn; không cộng lại nếu đơn giá đã gồm thuế |
| Vận chuyển và phần khác | Làm rõ phạm vi, điểm giao, điều kiện nhận và khoản đã bao gồm |
Giá theo mét cần nhân với số mét. Nếu danh sách ghi cây hoặc cuộn, xác nhận chiều dài cung cấp trước khi quy đổi. Tổng phần ống chưa phải tổng giá trị đơn hàng khi còn phụ kiện, thuế hoặc vận chuyển.
Câu hỏi trước khi xác nhận báo giá PVC-U
- Đúng mã và cùng phiên bản danh sách vật tư chưa?
- Đơn giá đang là niêm yết hãng hay giá cung ứng được đề nghị?
- Đã làm rõ VAT, điều kiện thanh toán và thời hạn áp dụng chưa?
- Đã xác nhận phạm vi giao nhận và hồ sơ yêu cầu chưa?
Gửi danh sách qua Zalo 0978 884 448 hoặc email. Chưa đủ quy cách thì đính kèm bản vẽ và đánh dấu các mục cần làm rõ. Đọc cách so sánh phương án mua trên cùng danh sách.
Tra cứu tiếp theo
Tiếp tục tra cứu trong Ống PVC Tiền Phong: Phân loại, quy cách và cách chọn.
Đối chiếu trước khi chọn vật tư
- Catalogue PVC Tiền Phong: Cách tra cứu quy cách
- Chứng chỉ xuất xưởng PVC Tiền Phong: Kiểm tra hồ sơ lô hàng
- Ống PVC Tiền Phong D21
- Ống PVC Tiền Phong D27
- Ống PVC Tiền Phong D34
- Ống PVC Tiền Phong D42
- Ống PVC Tiền Phong D48
- Ống PVC Tiền Phong D60
- Ống PVC Tiền Phong D75
- Ống PVC Tiền Phong D90
- Ống PVC Tiền Phong D110
- Ống PVC Tiền Phong D125
- Ống PVC Tiền Phong D140
- Ống PVC Tiền Phong D160
- Ống PVC Tiền Phong D200
- Ống PVC Tiền Phong D250
- Ống PVC Tiền Phong D315
- Ống PVC Tiền Phong D400
