Bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026: PE80, PE100
Bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026: PE80, PE100. Yêu cầu báo giá ống HDPE Tiền Phong cần ghi đủ quy cách, khối lượng và điều kiện nhận hàng. Bài này hướng dẫn chuẩn bị yêu cầu để đối chiếu đúng vật tư.
Mục Lục
- 1 Bảng giá HDPE chính thức ngày 17/07/2026
- 2 Thông tin quyết định mã hàng
- 3 Tách ống và phụ kiện
- 4 Đối chiếu các phương án cung ứng
- 5 Cách tránh thiếu vật tư khi xác nhận
- 6 Mẫu yêu cầu báo giá HDPE có đủ quy cách
- 7 Tách hệ nối và phần chuyển tiếp
- 8 Đối chiếu mét, cây và cuộn trong đề nghị
- 9 Câu hỏi về báo giá HDPE
- 10 Tra cứu và trao đổi nhu cầu
- 11 Mẫu Excel yêu cầu vật tư và kiểm nhận
- 12 Cách tính khối lượng và đối chiếu báo giá HDPE
- 13 Câu hỏi trước khi xác nhận báo giá HDPE
- 14 Tra cứu tiếp theo
Bảng giá HDPE chính thức ngày 17/07/2026
Đối chiếu ngày 05/10/2026: bảng giá PE trên website Nhựa Tiền Phong ghi thực hiện từ 17/07/2026 đến khi có thông báo thay đổi. Tài liệu có phần ống PE80 và PE100 theo ISO 4427-2:2019 cùng các nhóm phụ tùng. Phải tra đúng phần cấp vật liệu trước khi lấy chiều dày hoặc đơn giá.
Mở PDF bảng giá PE/HDPE chính thức ngày 17/07/2026. Nhiều mục HDPE trên trang hãng dùng chung PDF này; đọc tiêu đề từng bảng bên trong để tìm đúng sản phẩm.
Mẫu dòng ống PE80 và PE100 để tra nhanh
Giá niêm yết trước VAT, đồng/mét. Dòng PE80 đối chiếu tại trang PDF 1; PE100 tại trang PDF 4 (trang in số 1 của phần PE100). Hai nhóm dưới có PN khác nhau và không phải bảng quy đổi để thay thế vật tư.
| Cấp PE | DN (mm) | PN | Dày (mm) | Giá trước VAT (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| PE80 | 25 | 10 | 2,00 | 11.100 |
| PE80 | 32 | 10 | 2,40 | 17.700 |
| PE80 | 40 | 10 | 3,00 | 27.300 |
| PE80 | 50 | 10 | 3,70 | 42.000 |
| PE80 | 63 | 10 | 4,70 | 67.100 |
| PE80 | 75 | 10 | 5,60 | 95.900 |
| PE100 | 25 | 16 | 2,30 | 13.200 |
| PE100 | 32 | 16 | 3,00 | 21.200 |
| PE100 | 40 | 16 | 3,70 | 32.800 |
| PE100 | 50 | 16 | 4,60 | 50.900 |
| PE100 | 63 | 16 | 5,80 | 80.100 |
| PE100 | 75 | 16 | 6,80 | 113.700 |
Ví dụ DN50 PE80 PN10 dày 3,70 mm, còn DN50 PE100 PN16 dày 4,60 mm trong bảng này. Chỉ ghi “HDPE 50” chưa đủ để chọn dòng đơn giá. Giá giao hàng Quân Minh, khối lượng, VAT và vận chuyển được xác nhận theo từng yêu cầu; không suy ra chiết khấu từ giá niêm yết.
Thông tin quyết định mã hàng
Với HDPE, hãy ghi cấp PE, PN, SDR và dạng cung cấp. Chỉ tên vật liệu và một số đường kính chưa xác định toàn bộ sản phẩm. Nếu đã có bản vẽ, gửi kèm bảng bóc tách và giữ đúng ký hiệu thiết kế.
Tách ống và phụ kiện
- Ghi ống theo từng kích thước, cấp làm việc và đơn vị tính.
- Ghi phụ kiện theo tên, từng đầu nối, số lượng và mã vị trí.
- Nêu hồ sơ chất lượng cần đi kèm lô hàng.
- Tách yêu cầu thay thế hoặc mã chưa xác định để đối chiếu riêng.
Đối chiếu các phương án cung ứng
So sánh trên cùng mã, quy cách, số lượng và phạm vi giao nhận. Kiểm tra đơn vị tính, phạm vi phụ kiện, điều kiện vận chuyển, chứng từ và hiệu lực của phương án. Không so hai con số tổng khi danh sách vật tư hoặc điều kiện nhận hàng khác nhau.
Cách tránh thiếu vật tư khi xác nhận
Khi một mã chưa có thông tin đầy đủ, ghi rõ mục cần làm rõ; không tự đổi cấp làm việc để hoàn thành bảng yêu cầu. Gửi địa chỉ nhận cụ thể, thời điểm mong muốn và điều kiện tiếp cận để việc trao đổi giao hàng có cơ sở. Giá hãng được trích theo ngày hiệu lực; giá cung cấp của Quân Minh cần xác nhận theo yêu cầu cụ thể.
Mẫu yêu cầu báo giá HDPE có đủ quy cách
- Tên dòng và cấp PE theo hồ sơ yêu cầu.
- Đường kính, PN cùng SDR hoặc chiều dày đã chỉ định.
- Dạng cây hoặc cuộn; chiều dài cung cấp cần được xác nhận.
- Khối lượng theo đúng đơn vị và phần phụ kiện theo từng điểm nối.
- Phương án giao, yêu cầu hồ sơ và các mục còn cần làm rõ.
Nếu danh sách chỉ có “HDPE PN10”, hãy bổ sung đường kính và cấp vật liệu trước khi yêu cầu xác nhận mã. Với thông số chưa đủ, gửi trang bản vẽ hoặc phần catalogue đang dùng để đối chiếu; không tự chọn một SDR từ bảng của cấp PE khác.
Tách hệ nối và phần chuyển tiếp
Ghi rõ loại phụ kiện cần theo phương án nối đã được chỉ định. Đầu chuyển sang van, thiết bị hoặc vật liệu khác cần thể hiện cấu hình hai phía và phần đi kèm. Yêu cầu ống cùng một tên kích thước chưa bao gồm toàn bộ các điểm nối trên tuyến.
Nếu bên cung ứng đề nghị mã thay, giữ riêng dòng thay thế, căn cứ và trạng thái xác nhận. Chỉ sử dụng để so phương án sau khi người có trách nhiệm làm rõ sự phù hợp.
Đối chiếu mét, cây và cuộn trong đề nghị
Danh sách nội bộ, báo giá và phiếu giao có thể dùng các đơn vị khác nhau. Làm rõ chiều dài cung cấp và khối lượng thực nhận để đối chiếu; không coi số cuộn là số mét hoặc mặc định mọi cuộn có cùng chiều dài.
Câu hỏi về báo giá HDPE
Hai cấp PE có cùng PN thì so trực tiếp được không?
Cần kiểm tra đúng cấp vật liệu, đường kính, quy cách và yêu cầu công trình trước. Cùng PN chưa đủ xác nhận hai dòng vật tư là cùng một phương án.
Danh sách ống đã bao gồm chi phí thi công nối chưa?
Phạm vi vật tư và phạm vi dịch vụ cần được ghi rõ trong đề nghị. Không suy ra dịch vụ từ tên sản phẩm.
Tham khảo cách tra catalogue HDPE để giữ nguồn của từng thông số.
Tra cứu và trao đổi nhu cầu
Đối chiếu hướng dẫn sản phẩm liên quan và cách tra cứu catalogue. Tài liệu nhà sản xuất được giới thiệu tại danh mục Nhựa Tiền Phong.
Khi cần làm rõ mã hàng hoặc chuẩn bị danh sách vật tư, liên hệ Quân Minh qua 0978 884 448 hoặc 0934 671 962. Khả năng cung ứng, hồ sơ đi kèm và giao nhận được xác nhận theo từng yêu cầu cụ thể.
Mẫu Excel yêu cầu vật tư và kiểm nhận
Tải mẫu Excel của Quân Minh: bảng vật tư và kiểm nhận. Mẫu có ô ghi vị trí, loại vật tư, quy cách, đơn vị, khối lượng, giá cung cấp trước VAT và nội dung cần làm rõ. Phần kiểm nhận theo dõi từng đợt giao và tài liệu đi kèm.
Nhập khối lượng và giá thực tế theo yêu cầu đã xác nhận. Công thức chỉ tính dòng đủ số liệu; tổng chưa gồm VAT và vận chuyển. Các ví dụ quy cách trong mẫu có nguồn riêng, không phải đơn đặt hàng hoặc xác nhận tồn kho.
Cách tính khối lượng và đối chiếu báo giá HDPE
| Thành phần | Cách đối chiếu |
|---|---|
| Ống | Khối lượng theo đúng đơn vị × đơn giá của đúng quy cách |
| Phụ kiện | Tách từng mã, đủ kích thước đầu nối và số chiếc |
| VAT | Xác nhận trong báo giá/hóa đơn; không cộng lại nếu đơn giá đã gồm thuế |
| Vận chuyển và phần khác | Làm rõ phạm vi, điểm giao, điều kiện nhận và khoản đã bao gồm |
Giá theo mét cần nhân với số mét. Nếu danh sách ghi cây hoặc cuộn, xác nhận chiều dài cung cấp trước khi quy đổi. Tổng phần ống chưa phải tổng giá trị đơn hàng khi còn phụ kiện, thuế hoặc vận chuyển.
Câu hỏi trước khi xác nhận báo giá HDPE
- Đúng mã và cùng phiên bản danh sách vật tư chưa?
- Đơn giá đang là niêm yết hãng hay giá cung ứng được đề nghị?
- Đã làm rõ VAT, điều kiện thanh toán và thời hạn áp dụng chưa?
- Đã xác nhận phạm vi giao nhận và hồ sơ yêu cầu chưa?
Gửi danh sách qua Zalo 0978 884 448 hoặc email. Chưa đủ quy cách thì đính kèm bản vẽ và đánh dấu các mục cần làm rõ. Đọc cách so sánh phương án mua trên cùng danh sách.
Tra cứu tiếp theo
Tiếp tục tra cứu trong Ống HDPE Tiền Phong: Quy cách và thông tin cần khi chọn.
Đối chiếu trước khi chọn vật tư
- Catalogue HDPE Tiền Phong: Cách tra cứu quy cách
- Chứng chỉ xuất xưởng HDPE Tiền Phong: Kiểm tra hồ sơ lô hàng
- Ống HDPE Tiền Phong D20
- Ống HDPE Tiền Phong D25
- Ống HDPE Tiền Phong D32
- Ống HDPE Tiền Phong D40
- Ống HDPE Tiền Phong D50
- Ống HDPE Tiền Phong D63
- Ống HDPE Tiền Phong D75
- Ống HDPE Tiền Phong D90
- Ống HDPE Tiền Phong D110
- Ống HDPE Tiền Phong D140
- Ống HDPE Tiền Phong D160
- Ống HDPE Tiền Phong D200
- Ống HDPE Tiền Phong D250
- Ống HDPE Tiền Phong D315
- Ống HDPE Tiền Phong D355
- Ống HDPE Tiền Phong D400
