Ống Nhựa Tiền Phong Ở Thường Tín. Ống PVC PPR HDPE Tiền Phong. Hàng sẵn kho. Báo giá mua bán ngay, giá cạnh tranh nhất. Miễn phí giao hàng.
Thường Tín là một huyện ngoại ô nằm ở phía nam thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Huyện Thường Tín nằm ở phía nam thành phố Hà Nội, cách trung tâm thành phố khoảng 15 km. Huyện có vị trí địa lý:
Phía đông giáp huyện Văn Giang và huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên với ranh giới tự nhiên là sông Hồng
Phía nam giáp huyện Phú Xuyên
Phía tây giáp huyện Thanh Oai
Phía bắc giáp huyện Thanh Trì
Chúng tôi cung cấp ống Tiền Phong chính hãng và miễn phí giao hàng tận chân công trình. Kể cả đơn hàng nhỏ nhất. Ở tất cả các vị trị trên địa bàn Thường Tín
Mục Lục
Mua Ống Nhựa Tiền Phong Ở Thường Tín
Mua ống nhựa tiền phong ở Thường Tín, bởi vì ống nhựa tiền phong là thương hiệu ống nhựa quốc dân. Hầu hết ở đâu cũng có cửa hàng, đại lý mua bán ống tiền phong. Tuy nhiên để mua đúng chủng loại sản phẩm, đường kính chính xác, độ dày đúng với giá. Và quan trọng nhất là không bị mua đắt hơn so với giá trị thực sự phải trả. Quý khách muốn mua bán ống nhựa tiền phong ở Hoàn Kiếm. Thì thông tin dưới đây cam kết sẽ có ích đối với quý khách.
Ống PVC Tiền Phong Thoát Nước Ở Thường Tín
PVC, hay còn gọi là Polyvinyl clorua, là một loại nhựa nhiệt dẻo không mùi, không độc tồn tại ở thể rắn. Ống được làm từ vật liệu PVC, thường có màu xám hoặc ống nhựa màu trắng. Nhẹ, đa dạng về kích thước. Nên việc đưa vào ứng dụng, thi công, lắp đặt không phức tạp, không đòi hỏi các kỹ thuật cao.
Ống PVC Tiền Phong Thường có chiều dài 4m/cây. Màu Xanh Xám hoặc ống nhựa pvc màu Trắng. Trên thân ống in: Logo nhận diện thương hiệu, Tên ống, đường kính ống, độ dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất, ngày sản xuất.
Đường Kính Ống PVC
Ống PVC Hệ mét hiện có các đường kính chính xác như sau.
Độ Dày Ống PVC
Với mỗi đường kính ống thì lại có nhiều các lựa chọn độ dày thành ống khác nhau. Có nhiều lựa chọn áp suất khác nhau.
Ví dụ ống nhựa c1 c2 c3 thoát nước thì ống đường kính nào cũng có.
Còn c4, c5, c6.. thì ống đường kính từ 42 trở đi mới có.
Mỗi Class (gọi tắt là C) ứng với các PN Khác nhau
| Ống PVC PN4. | Ống PVC PN10. |
| Ống PVC PN5. | Ống PVC PN12,5. |
| Ống PVC PN6. | Ống PVC PN16. |
| Ống PVC PN8. | Ống PVC PN20 |
Giá Bán Thực Tế Của Ống PVC Tiền Phong Ở Thường Tín
Nhà máy ban hành bảng báo giá ống nhựa pvc tiền phong theo quy định của bộ công thương. Đây là giá niêm yết không phải giá bán thực tế của sản phẩm. Giá bán thực tế của ống pvc thấp hơn giá trong bảng giá niêm yết của nhà máy khoảng 20%. Hay còn gọi là chiết khấu ống nhựa PVC 20%.
Giá Ống PVC Đường Kính Nhỏ
| Tên sản phẩm đáp ứng | Độ dày mm | Đơn giá/m | Thành tiền/cây |
| Ống u.PVC C1 D21mm PN12.5 TP | 1.5 | 7,300 | 29,200 |
| Ống u.PVC C2 D21mm PN16 TP | 1.6 | 8,777 | 35,108 |
| Ống u.PVC C3 D21mm PN25 TP | 2.4 | 10,254 | 41,016 |
| Ống u.PVC C1 D27mm PN12.5 TP | 1.6 | 9,994 | 39,976 |
| Ống u.PVC C2 D27mm PN16 TP | 2.0 | 11,123 | 44,492 |
| Ống u.PVC C3 D27mm PN25 TP | 3.0 | 15,729 | 62,916 |
| Ống u.PVC C1 D34mm PN10 TP | 1.7 | 12,601 | 50,404 |
| Ống u.PVC C2 D34mm PN12.5 TP | 2.0 | 15,381 | 61,524 |
| Ống u.PVC C3 D34mm PN16 TP | 2.6 | 17,467 | 69,868 |
| Ống u.PVC C1 D42mm PN8 TP | 1.7 | 25,280 | 101,120 |
| Ống u.PVC C2 D42mm PN10 TP | 2.0 | 19,639 | 78,556 |
| Ống u.PVC C3 D42mm PN12.5 TP | 2.5 | 23,115 | 92,460 |
| Ống u.PVC C1 D48mm PN8 TP | 1.9 | 20,595 | 82,380 |
| Ống u.PVC C2 D48mm PN10 TP | 2.3 | 23,724 | 94,896 |
| Ống u.PVC C3 D48mm PN12.5 TP | 2.9 | 28,677 | 114,708 |
| Ống u.PVC C1 D60mm PN6 TP | 1.8 | 29,112 | 116,448 |
| Ống u.PVC C2 D60mm PN8 TP | 2.3 | 33,891 | 135,564 |
| Ống u.PVC C3 D60mm PN10 TP | 2.9 | 41,017 | 164,068 |
| Ống u.PVC C1 D75mm PN6 TP | 2.2 | 37,019 | 148,076 |
| Ống u.PVC C2 D75mm PN8 TP | 2.9 | 48,230 | 192,920 |
| Ống u.PVC C3 D75mm PN10 TP | 3.6 | 59,787 | 239,148 |
Giá Ống PVC Đường Kính Lớn
| Ống u.PVC C1 D90mm PN5 TP | 2.2 | 45,709 | 182,836 |
| Ống u.PVC C2 D90mm PN6 TP | 2.7 | 52,835 | 211,340 |
| Ống u.PVC C3 D90mm PN8 TP | 3.5 | 69,259 | 277,036 |
| Ống u.PVC C1 D110mm PN5 TP | 2.7 | 68,043 | 272,172 |
| Ống u.PVC C2 D110mm PN6 TP | 3.2 | 77,428 | 309,712 |
| Ống u.PVC C3 D110mm PN8 TP | 4.2 | 108,451 | 433,804 |
| Ống u.PVC C1 D125mm PN5 TP | 3.1 | 84,119 | 336,476 |
| Ống u.PVC C2 D125mm PN6 TP | 3.7 | 99,674 | 398,696 |
| Ống u.PVC C3 D125mm PN8 TP | 4.8 | 126,440 | 505,760 |
| Ống u.PVC C1 D140mm PN5 TP | 3.5 | 105,149 | 420,596 |
| Ống u.PVC C2 D140mm PN6 TP | 4.1 | 123,919 | 495,676 |
| Ống u.PVC C3 D140mm PN8 TP | 5.4 | 165,805 | 663,220 |
| Ống u.PVC C1 D160mm PN5 TP | 4.0 | 139,040 | 556,160 |
| Ống u.PVC C2 D160mm PN6 TP | 4.7 | 160,504 | 642,016 |
| Ống u.PVC C3 D160mm PN8 TP | 6.2 | 207,604 | 830,416 |
| Ống u.PVC C1 D200mm PN5 TP | 4.9 | 216,555 | 866,220 |
| Ống u.PVC C2 D200mm PN6 TP | 5.9 | 251,836 | 1,007,344 |
| Ống u.PVC C3 D200mm PN8 TP | 7.7 | 321,356 | 1,285,424 |
Ống PPR Tiền Phong Hàn Nhiệt
Ống nhựa PPR tên đầy đủ là ống nhựa Polypropylene Random Copolymers. Ống PP-R có thể được sử dụng để dẫn nước nóng lên tới 100ºC. Tùy vào điều kiện nhiệt độ, độ bền của ống có thể lên tới hơn 50 năm, là loại nhựa lý tưởng cho hệ thống cấp nước nóng, lạnh.
Ống PPR Tiền Phong hàn nhiệt dài 4m/cây. Ống ppr màu ghi hoặc ống ppr màu xanh. Ống ppr chỉ đỏ dùng cho đường nước nóng. ống ppr chỉ xanh dùng cho đường nước lạnh. ống ppr chống tia uv 2 lớp tiền phong dùng ngoài trời.
Với mỗi đường kính ống thì lại có nhiều các lựa chọn độ dày thành ống khác nhau. Có nhiều lựa chọn áp suất khác nhau.
Trên thân ống in: Logo nhận diện thương hiệu, Tên ống, đường kính ống, độ dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất, ngày sản xuất.
Ống PPR tiền phong có các đường kính sau:
Với mỗi đường kính ống thì lại có nhiều các lựa chọn độ dày thành ống khác nhau. Có nhiều lựa chọn áp suất khác nhau.
Ống PN10 là mỏng nhất dùng cho đường nước lạnh.
Ống PN16 dùng cho cả nước nóng và nước lạnh.
Ống PN20 là dùng cho đường nước nóng.
Ống PN25 dùng cho đường nước nóng.
Giá mua bán thực tế của ống ppr tiền phong ở Thường Tín
Nhà máy ban hành bảng báo giá ống nhựa ppr tiền phong theo quy định của bộ công thương. Đây là giá niêm yết không phải giá bán thực tế của sản phẩm.
Giá bán thực tế của ống ppr thấp hơn giá trong bảng giá niêm yết của nhà máy khoảng 60%. Hay còn gọi là chiết khấu ống nhựa PPR 60%.
| Tên sản phẩm đáp ứng | Độ dày mm | Đơn giá/m | Thành tiền/cây |
| Ống PPR Lạnh D20mm PN10 TP ( 30 cây/ bó) | 2.3 | 9,516 | 38,064 |
| Ống PPR Nóng D20mm PN20 TP ( 30 cây/ bó) | 3.4 | 11,778 | 47,112 |
| Ống PPR Lạnh D25mm PN10 TP ( 20 cây/ bó) | 2.8 | 17,004 | 68,016 |
| Ống PPR Nóng D25mm PN20 TP ( 20 cây/ bó) | 4.2 | 20,670 | 82,680 |
| Ống PPR Lạnh D32mm PN10 TP ( 15 cây/ bó) | 2.9 | 22,035 | 88,140 |
| Ống PPR Nóng D32mm PN20 TP ( 15 cây/ bó) | 5.4 | 30,420 | 121,680 |
| Ống PPR Lạnh D40mm PN10 TP ( 10 cây/ bó) | 3.7 | 29,562 | 118,248 |
| Ống PPR Nóng D40mm PN20 TP ( 10 cây/ bó) | 6.7 | 47,073 | 188,292 |
| Ống PPR Lạnh D50mm PN10 TP ( 6 cây/ bó) | 4.6 | 43,329 | 173,316 |
| Ống PPR Nóng D50mm PN20 TP ( 6 cây/ bó) | 8.3 | 73,164 | 292,656 |
| Ống PPR Lạnh D63mm PN10 TP ( 8 cây/ bó) | 5.8 | 68,874 | 275,496 |
| Ống PPR Nóng D63mm PN20 TP ( 5 cây/ bó) | 10.5 | 115,323 | 461,292 |
| Ống PPR Lạnh D75mm PN10 TP ( 6 cây/ bó) | 6.8 | 95,784 | 383,136 |
| Ống PPR Nóng D75mm PN20 TP ( 4 cây/ bó) | 12.5 | 159,744 | 638,976 |
| Ống PPR Lạnh D90mm PN10 TP ( 4 cây/ bó) | 8.2 | 139,776 | 559,104 |
| Ống PPR Nóng D90mm PN20 TP (3 cây/ bó) | 15.0 | 238,836 | 955,344 |
| Ống PPR Lạnh D110mm PN10 TP (3 cây/ bó) | 10.0 | 223,743 | 894,972 |
| Ống PPR Nóng D110mm PN20 TP (2 cây/ bó) | 18.3 | 336,219 | 1,344,876 |
Ống HDPE Tiền Phong Cấp Thoát Nước
Ống HDPE hay polyethylene high-density là loại ống được sản xuất bằng nhựa polyethylene lọc từ dầu thô sau đó trùng phân qua các xúc tác như crom, silic catalyst,… để tạo ra một loại polyethylene có tỉ trọng cao. Ống HDPE dùng cả trong hệ thống thoát nước và cấp nước hạ tầng.
Ống có thể ở dạng cuộn hoặc cây dài 6m hoặc 9m. Ống HDPE có màu đen, chỉ xanh.
Với mỗi đường kính ống thì lại có nhiều các lựa chọn độ dày thành ống khác nhau. Có nhiều lựa chọn áp suất khác nhau:
Ống HDPE PN10. Ống HDPE PN12,5.
Trên thân ống in: Logo nhận diện thương hiệu, Tên ống, đường kính ống, độ dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất, ngày sản xuất.
Đường Kính Ống HDPE Tiền Phong
Ống HDPE Tiền Phong có rất nhiều đường kính lớn nhỏ khác nhau. Ống lớn nhất có đường kính 2000mm.
Giá Mua Bán Thực Tế Của Ống HDPE Tiền Phong Ở Thường Tín
Nhà máy ban hành bảng báo giá ống nhựa hdpe tiền phong theo quy định của bộ công thương. Đây là giá niêm yết không phải giá bán thực tế của sản phẩm.
Giá bán thực tế của ống hdpe thấp hơn giá trong bảng giá niêm yết của nhà máy khoảng 28%. Hay còn gọi là chiết khấu ống nhựa hdpe 28%.
| Ống HDPE D20 Pn16 pe100 | 6,120 |
| Ống HDPE D25 Pn16 pe100 | 9,288 |
| Ống HDPE D32 Pn10 pe100 | 10,440 |
| Ống HDPE D40 Pn10 pe100 | 15,912 |
| Ống HDPE D50 Pn10 pe100 | 24,408 |
| Ống HDPE D63 Pn10 pe100 | 39,024 |
| Ống HDPE D75 Pn10 pe100 | 55,656 |
| Ống HDPE D90 Pn10 pe100 | 78,984 |
| Ống HDPE D110 Pn10 pe100 | 119,664 |
| Ống HDPE D140 Pn10 pe100 | 188,568 |
| Ống HDPE D160 Pn10 pe100 | 247,824 |
| Ống HDPE D200 Pn10 pe100 | 390,960 |
BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NHỰA TIỀN PHONG ĐẦY ĐỦ
Đại Lý Ống Nhựa Tiền Phong Ở Thường Tín
Đại lý phân phối ống nhựa tiền phong ở Hoàn Kiếm đa số là các đại lý nhỏ lẻ. Thường chỉ lưu trữ một lượng hàng cơ bản và hạn chế nhiều điều kiện.
Những điều hạn chế của các đại lý như:
hạn chế về phương tiện vận chuyển ống nhựa.
hạn chế về thủ tục viết hóa đơn ống nhựa.
hạn chế về xin chứng chỉ xuất xưởng ống nhựa.
hạn chế về chiết khấu ống nhựa nhận được.
hạn chế về năng lực pháp lý không là được hợp đồng mua bán ống nhựa
Thường chỉ phục vụ các nhu cầu nhỏ lẻ.
Công ty cổ phần nhựa Quân Minh là nhà phân phối ống nhựa tiền phong và có đầy đủ năng lực pháp lý và nội lực tài chính. Với hệ thống xe chuyên chở đa dạng, Kho hàng rộng rãi đầy ắp hàng, độ ngũ nhân viên đông đảo… Do đó càng ngày chúng tôi càng phát triển lớn hơn và mạnh hơn.
Hiện nay, chúng tôi phân phối ống nhựa tiền phong ở Chương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Khánh Hà, Hồng Vân, Lê Lợi, Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Vạn Điểm, Văn Bình, Văn Phú, Văn Tự, Vân Tảo
Chia sẻ kinh nghiệm mở cửa hàng đại lý điện nước ống nhựa
Tải Đầy Đủ Bảng Báo Giá Ống Nhựa Tiền Phong Mới Nhất
Thu Mua Thanh Lý Ống Nhựa Tiền Phong Cũ Ở Thường Tín
Ngoài phân phối mua bán ống nhựa mới sản xuất. Chúng tôi còn có dịch vụ thu nhận, ống nhựa thừa sau thi công. Hoặc thu mua ống nhựa tiền phong cũ, ống nhựa tiền phong tồn kho. Hoặc thu mua ống nhựa thanh lý. Điều này rất tốt cho khách hàng của chúng tôi bởi đa số khi thi công hệ thống cấp thoát nước không thể tránh được việc thiếu thừa ống nhựa và phụ tùng nối ống.
Trên đây là toàn bộ thông tin về ống nhựa tiền phong tại Hoàn Kiếm. Quý khách hàng có nhu cầu mua, sử dụng sản phẩm hoặc bất kỳ thắc mắc nào xin vui lòng liên hệ:
Công ty cổ phần nhựa Quân Minh
Địa chỉ: Số 42 dãy D11 – KDT Geleximco Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội
Hotline/Zalo: 0978884448 – 0982268338

